quân chế

Học thuật
Thân thiện
quân chế

Quân chế quy định mọi hoạt động của người lính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chế độ, quy định trong quân đội: Hệ thống các nguyên tắc, luật lệ tổ chức chi phối mọi hoạt động, đời sống cấu của quân đội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân chế của nước này được cải cách để hiện đại hóa lực lượng trang. (Hệ thống quân sự của nước này được cải cách để hiện đại hóa lực lượng trang.)
    • Mọi binh sĩ đều phải tuân thủ nghiêm ngặt quân chế. (Mọi binh sĩ đều phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định quân đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo quân chế": hành động hoặc tổ chức theo đúng các quy định của quân đội.
    • Đơn vị mới được thành lập hoạt động theo đúng quân chế. (Đơn vị mới được thành lập hoạt động theo đúng các quy chế quân sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Quân luật (danh từ): luật lệ áp dụng trong quân đội hoặc luật quân sự được ban bố trong tình trạng khẩn cấp.
  • Quy chế (danh từ): tập hợp các quy định chung về một lĩnh vực hoạt động nào đó.
  • Chế độ (danh từ): hệ thống các thể lệ, chính sách.
Từ đồng nghĩa
  • Quy định quân sự: các điều lệnh trong quân đội.
  • Điều lệnh quân đội: các mệnh lệnh quy tắc của quân đội.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "quân chế" thường được dùng trong văn bản hành chính, quân sự hoặc ngữ cảnh chính thức liên quan đến tổ chức quản lý quân đội. ít khi được dùng trong hội thoại thông thường hàng ngày.
quân chế

Quân chế quy định mọi hoạt động của người lính.

  1. Chế độ trong quân đội.